TrưỜng thpt …



Download 133.5 Kb.
Date07.01.2022
Size133.5 Kb.
#86507
hk1 toan k11 2017 2018 6928-KO-DAP-AN




TRƯỜNG THPT …..

TỔ TOÁN


KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021-2022

Môn: Toán 11

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)


Mã đề: 121


Họ và tên thí sinh: ……………………………………… SBD: ……………..
I. TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số y = tan2x là

A. B. C. . D.



Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A.y = sinx B.y = tanx C.y = cotx D. y = cosx



Câu 3: Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kì

  1. Y = tanx B.y = sin2x C. y = cosx D. y = cot2x

Câu 4: Giá trị là nghiệm của phương trình nào?

A. B. C. D.



Câu 5: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là:

A. 3 và 1 B. 4 và 2 C. 3 và 2 D. 4 và 3



Câu 6: Số Nghiệm của phương trình trên là:

A. 0 B.1 C.2 D. 3



Câu 7: Tổng số tập con khác rổng của tập A có 4 phần tử là :

A. 4 B. 12 C. 16 D. 15



Câu 8: Có bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập A = {1,3,4,5,6,7}

A.40 B.120 C.20 D. 72



Câu 9: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 người ngồi vào 1 bàn ngang:

A. 16 B. 24 C. 44 D.



Câu 10: Có bao nhiêu cách chọn 2 bạn từ 10 bạn đi trưc nhật:

A. B. 100 C. 45 D. 90



Câu 11: Tính tổng các hệ số trong khai triển (2x-1)10 = a0 +a1x+a2x2+…+a10x10
A. 10 B. 1 C. 0 D. -1

Câu 12: Chon ngẫu nhiên 2 học sinh trong 1 nhóm học sinh gồm 4 nam và 5 nữ. Tính xác suất để hai học sinh được chọn có cả nam và nữ

A. 5/9 B. 4/9 C. 1/2 D. 1/3



Câu 13: Phép biến hình nào sau đây không bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm:

A.Phép quay B. Phép tịnh tiến C.Phép vị tự D. Phép đồng nhất



Câu 14: Phép vị tự tâm O tỷ số k = 2 biến đường tròn có diện tích bằng 2 thành đường tròn có diện tích bằng

A.4 B.2 C. 8 D. 16



Câu 15: Ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo véc tơ là:

A. B. C. D.



Câu 16: Phép vị tự tâm O tỷ số k = -1 biến điểm M(1 ;3) thành M1. Tọa độ điểm M1

A. (3;1) B (-1;-3) C. (-3;-1) D. (1;-3)


Câu 17: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm cho trước.

B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng cho trước.

C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng.

D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 4 điểm cho trước.
Câu 18: : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

B. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

Câu 19: Cho tứ diện lần lượt lấy trên hai cạnh sao cho đường thẳng cắt đường thẳng tại Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng:

A. B. C. D. qua và song song với



Câu 20: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm I, gọi M, N,P lần lượt là trung điểm của SA, SD, AB. Trong các mẹnh đề sau mệnh đề nào sai

A. NI //MP B. NI//SB C. NI//SA D. MI//SC



II. TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Câu 21 (1 điểm): Giải các phương trình

Câu 22(0,5đ) Tìm m để phương trình sau có nghiệm

3sinx + 4cosx = m

Câu 23(1 điểm): Một hộp có 4 bút bi xanh, 5 bút bi đỏ và 6 bút bi đen chỉ khác nhau về màu, lấy ngẫu nhiên từ hộp trên 3 bút bi. Tính xác suất để trong 3 bút bi lấy ra có đủ 3 màu ?

Câu 24(1đ) Chứng minh:



Câu 25 (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi MN lần lượt là trọng tâm của tam giác SABSAD.

a) (1đ) Chứng minh: MN // BD



b) (0,5đ) Gọi E là trung điểm của CB. Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MNE).

------------------ Hết ------------------
Download 133.5 Kb.

Share with your friends:




The database is protected by copyright ©sckool.org 2022
send message

    Main page