I. Định nghĩa Trong ngữ pháp, giới từ preposition


EX 1: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống



Download 32.02 Kb.
Page3/3
Date26.08.2022
Size32.02 Kb.
#87796
1   2   3
2.PREPOSITION EX
1. KIEN THUC CO SO 1 (PHAT HS), 4. BAI TAP PTH QUY NAP UNG DUNG PHUONG TICH, 703.IELTSReadingTest (2)
EX 1: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

  1. Will we meet Sunday morning?

  2. He will arrive …... the airport …... 25th December…... 6.30 the morning.

  3. The housing area is located …... the north of the town.

  4. The building is............your left.

  5. She jumped.............a taxi and rushed to the station.

  6. The president was never............the plane at all.

  7. She travels..............the same train as you.

  8. I finish work …... noon........Saturday, so we could go for a coffee then.

  9. The weather is quite cool …... the afternoon but it gets cold...........night.

  10. She’ll arrive …... New York …... around noon.........Friday.


EX 2: Mỗi câu sau đây chứa 1 lỗi sai. Hãy tìm ra lỗi sai đó và sửa lại cho đúng.

  1. I prefer red wine from white.

  2. We will focus in three main topics.

  3. This warm jacket will help to protect you on the cold.

  4. These children do not spend time participating in physical activity, so they suffer of various health issues.

  5. I think he will succeed in completing his project because he has invested a lot of time and effort on it.

  6. Smoking is harmful for health and I think everyone is aware of this.

  7. They have contributed a lot for their company.

  8. He had become accustomed from living without electricity.

  9. This area is rich of natural resources.

  10. We have to be ready from new challenges.


EX 3: Dịch các câu sau sang tiếng Anh, sử dụng các từ đã cho trong ngoặc và những từ gợi
ý. Thay đổi thể loại từ đã cho nếu cần thiết.
1. Cô ấy chán nản việc đến trường mỗi ngày. (tired)
go to school: đến trường
……………………………………………………………………………………………………………
2. Tôi nghĩ là đa số người Mỹ thích cà phê hơn trà. (prefer)
American(n): người Mỹ
3. ……………………………………………………………………………………………………………
Bà ấy rất tự hào về con trai của bà. (proud)
son(n): con trai
……………………………………………………………………………………………………………
4. Ngày nay, nhiều trẻ em bị béo phì. (suffer)
obesity(n): béo phì
……………………………………………………………………………………………………………
5. Tôi thiếu tiền mặt ngay lúc này, nên tôi không thể cho bạn mượn được (short)
cash(n): tiền mặt right now: ngay lúc này lend(v): cho mượn
……………………………………………………………………………………………………………
6. Cô ấy chẳng bao giờ tham gia vào bất kỳ cuộc thảo luận nào của chúng ta.
(participate)
never(adv): chẳng bao giờ discussion(n): cuộc thảo luận
……………………………………………………………………………………………………………
7. Anh ấy có khả năng nối dối để thoát khỏi rắc rối. (capable)
lie(v): nói dối get out of: thoát khỏi trouble(n): rắc rối
……………………………………………………………………………………………………………
8. Nước trái cây có thể có hại cho răng của trẻ. (harmful)
fruit juice: nước trái cây tooth(n): răng
……………………………………………………………………………………………………………
9. Marie Curie nổi tiếng về những sự cống hiến của bà ấy cho khoa học. (famous)
science(n): khoa học
……………………………………………………………………………………………………………
10. Cam chứa nhiều vitamin C. (rich)
orange(n): cam
……………………………………………………………………………………………………………
11. Người ta ngày càng có ý thức về các vấn đề môi trường. (aware)
environmental issue: vấn đề môi trường
……………………………………………………………………………………………………………
12. Công ty tôi sẽ đầu tư $5 triệu vào dự án này. (invest)
project(n): dự án
……………………………………………………………………………………………………………
13. Quyển sách này thích hợp cho việc tự học. (suitable)
self-study(n): việc tự học
……………………………………………………………………………………………………………
14. Họ đã cố gắng ngăn cản chúng tôi rời khỏi. (prevent)
try(v): cố gắng leave(v): rời khỏi
……………………………………………………………………………………………………………
15. Nếu bạn muốn thành công trong kinh doanh, bạn phải nghĩ lớn. (succeed)
business(n): kinh doanh
……………………………………………………………………………………………………………
16. Tôi sẵn sàng thảo luận vấn đề này. (willing)
……………………………………………………………………………………………………………
17. Sự phát triển của 1 đứa trẻ phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố. (depend)
factor(n): yếu tố
……………………………………………………………………………………………………………
18. Cái mũ này sẽ giúp bảo vệ mặt bạn khỏi ánh nắng mặt trời. (protect)
hat(n): cái mũ the sun: ánh nắng mặt trời
……………………………………………………………………………………………………………
19. Bạn luôn luôn tràn đầy năng lượng. (full)
energy(n): năng lượng
……………………………………………………………………………………………………………
20. Chưa tới 14 tuổi anh ấy đã nghiện heroin. (addicted)
……………………………………………………………………………………………………………
21. Họ chịu trách nhiệm làm cho đường phố sạch sẽ. (responsible)
make s.th + adj: làm cho cái gì như thế nào
street(n): đường phố clean(adj): sạch sẽ
……………………………………………………………………………………………………………
22. Anh ấy thích chỉ ra những lỗi sai của tôi. (fond)
……………………………………………………………………………………………………………
point out: chỉ ra mistake(n): lỗi sai
Download 32.02 Kb.

Share with your friends:
1   2   3




The database is protected by copyright ©sckool.org 2022
send message

    Main page