I. Định nghĩa Trong ngữ pháp, giới từ preposition



Download 32.02 Kb.
Page2/3
Date26.08.2022
Size32.02 Kb.
#87796
1   2   3
2.PREPOSITION EX
1. KIEN THUC CO SO 1 (PHAT HS), 4. BAI TAP PTH QUY NAP UNG DUNG PHUONG TICH, 703.IELTSReadingTest (2)
BY/NEXT
TO/BESIDE

Dùng với nghĩa là gần/bên cạnh

My house is next to/beside/by a school.

UNDER

Dùng với nghĩa là bên dưới

The children are playing under the trees.

BELOW

Thấp hơn cái khác nhưng cao hơn mặt đất

The fish are below the surface.

OVER

Dùng với nghĩa:
- bị bao phủ bởi cái khác
- nhiều hơn

put a jacket over your shirt


over 16 years of age

ABOVE

- Dùng với ý nghĩa: vị trí cao hơn một cái gì đó

a path above the lake

AMONG

- Dùng với nghĩa là: ở giữa
(hơn 2 người/ 2 vật)

She is among the crowd of fans.

BETWEEN

Dùng với ý nghĩa: ở giữa
(2 người/ 2 vật)

He is sitting between his girlfriend and his sister.

BEHIND

Dùng với nghĩa là: ở phía sau

Behind my house is a river.

OPPOSITE

Dùng với nghĩa là: đối diện

My school is opposite a hotel

2. Giới từ chỉ thời gian


Giới từ

Cách sử dụng

Ví dụ

ON

- Thứ trong tuần
- Ngày trong tháng/năm
- Trong một số cụm từ:
+ on holiday: đi nghỉ
+ on vacation: nghỉ việc

+ on business: đi công tác


+ on duty: đang làm nhiệm vụ
+ on an excursion: trong một chuyên du ngoạn
+ on purpose: có chủ định
+ on time: đúng giờ
….

+ We have English lessons on Monday and Friday.
+ I was born on May 5th 1987.

+ She went on holiday with her family.


+ He doesn’t have anything to do because he has been on vacation.
+ The manager and the secretary are on business.
+ I'm sorry but I am on duty, so I can't join you.
+ Last week, my class was on an excursion to Halong Bay.
+ I think they did it on purpose.
+ He is always on time. You can rely on him

IN

- Tháng/năm/mùa
- Buổi trong ngày
- Trong một số cụm từ:
+ in the future: trong tương lai
+ in the past: trong quá khứ
+ in (good) time for: kịp giờ
+ in eood/bad mood: tâm trạng tốt/tệ
+ in the end: cuối cùng
+ in the beginning: lúc đầu

+ In March/In 2017/In summer
+ In the morning/afternoon/evening

+ I wish to be a doctor in the future.


+ My village was very poor in the past.
+ Luckily, we are in good time for the meeting.
+ Today, I'm in bad mood. I don't want to do anything.
+ In the end, we get married though we hated each other in the beginning.

AT

- Trước các ngày lễ
- Cho cuối tuần
- Trước giờ
- Cho một mốc thòi gian nhất định:
+ at night: vào ban đêm
+ at noon: vào buổi trưa
+ at lunch time: vào giờ ăn trưa
+ at midday: vào giữa ngày
+ at the moment/ at present: bây giờ
+ at times: thỉnh thoảng
+ at dawn: khi bình minh
+ at dusk: khi hoàng hôn
+ at the same time: cùng lúc

+ at Christmas: vào giáng sinh
+ at weekend
+ at 7 o'clock

+ It's cooler at night and hotter at noon.


+ I often read newspapers at lunch time.
+ At midday everyone would go down to Reg’s Café.
+ I am busy at the moment.
+ At times, we go out for lunch.
+ Mv parents work hard from at dawn to dusk.

+ The phone rang at the same time you knocked the door.



SINCE

Từ khoảng thời gian nhất định trong quá khứ đến hiện tại

I have lived here since 1997.

FOR

Một khoảng thời gian nhất định tính từ quá khứ đến hiện tại

She has been waiting for you for 3 hours.

BEFORE

Trước khoảng thời gian

I got up before 6am.

AFTER

sau khoảng thời gian

Don't come back home after 10pm.

FROM.. TO

Từ... đến

I worked for the company from 2000 to 2007.

TILL/ UNTIL

Đến, cho đến

I will wait here until you come back.

BY

Vào, tính tới •

By last month, they had published more than 30 reference books.

BETWEEN.. AND

Giữa... và

He promised to turn up between 8 am and 10 am.

DURING

Trong suốt

During the lesson, all of us kept silent.



3. Giới từ chỉ chuyển động

Giới từ

Cách sử dụng

Ví dụ

ACROSS

Dùng với ý nghĩa: băng qua, băng qua về phía bên kia

The blind man is trying to walk across

INTO

Dùng với nghĩa là: vào trong

A strange man came into the building this morning.

TOWARDS

Dùng với nghĩa là: di chuyển về hướng

He went 5 steps towards the house.

ALONG

Dùng với nghĩa là: dọc theo

She was walking along the beach.

BY

Dùng với nghĩa là: ngang qua

I usually walk by the park.

OVER

Dùng với nghĩa: vượt qua một cái gì đó

+ He walked over the bridge.
+ The thief climbed over the wall.

FROM ...TO

Dùng với nghĩa: từ ... đến

It takes me 30 minutes to travel from my house to school.

ROUND
AROUND

Dùng với nghĩa: quanh

If you are free, I will show you round the city.

THROUGH

Dùng với nghĩa: xuyên qua

He walked through the forests.

OUT OF

Dùng với nghĩa: ra khỏi

Please get out of my room.

UP>

Dùng với nghĩa: lên >< xuống

He often runs up the stairs for exercise


4. Giới từ chỉ cách thức


Giới từ

Nghĩa

Ví dụ

WITH

với

I'm shopping with my brother.

WITHOUT

không, không có

If you come late, we will go without you.

ACCORDING TO

theo như

According to the archives, he was born in Paris.

IN SPITE OF

mặc dù

In spite of the rain, he turned up on time.

INSTEAD OF

thay vì

I'll have coffee instead of tea.

LIKE

giống như

He walked like an old man.


5. Các loại giới từ trong tiếng Anh khác
Mục đích hoặc chức năng: for, to, in order to, so as to (để)
For + V-ing/Noun
VD: We stopped for a rest. (Chúng tôi dừng lại để nghỉ ngơi)
To/In order to/ So as to + V-bare infinitive
VD: I went out to/in order to/so as to post a letter. (Tôi ra ngoài để gửi thư)
Nguyên nhân: for, because of, owning to + Ving/Noun (vì, bởi vì)
VD: We didn’t go out because of the rain. (Vì trời mưa nên chúng tôi không đi chơi.)
Tác nhân hay phương tiện: by (bằng, bởi), with (bằng)
VD: I go to school by bus. (Tôi tới trường bằng xe buýt.)
You can see it with a microscope. (Anh có thể quan sát nó bằng kính hiển vi.)
Sự đo lường, số lượng: by (theo, khoảng)
VD: They sell eggs by the dozen. (Họ bán trứng theo tá.)
Sự tương tự: like (giống)
VD: She looks a bit like Queen Victoria. (Trông bà ấy hơi giống nữ hoàng Victoria.)
Sự liên hệ hoặc đồng hành: with (cùng với)
VD: She lives with her uncle and aunt. (Cô ấy sống cùng với chú thím.)
Sự sở hữu: with (có), of (của)
VD: We need a computer with a huge memory. (Chúng tôi cần một máy tính có bộ nhớ thật lớn.)


III. 151 CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG



Giới từ

Cấu trúc

Nghĩa

ABOUT

  1. To be sorry about St

  2. To be curious about St

  3. To be careful about St

  4. To be careless about St

  5. To be confused about St

  6. To be doubtful about St

  7. To be excited about St

  8. To be enthusiastic about St

  9. To be sad about St

  10. To be serious about

  11. To be reluctant about St (or to] St

  12. To be uneasy about St

  13. To be worried about St

  1. + lấy làm tiếc, hối tiếc về cái gì

  2. + tò mò về cái gì

  3. + cẩn thận về cái gì

  4. + bất cẩn về cái gì

  5. + nhầm lẫn về cái gì

  6. + hoài nghi về cái gì

  7. + hứng thú về cái gì

  8. + nhiệt tình, hào hứng về cái gì

  9. + buồn về cái gì

  10. + nghiêm túc về

  11. + ngần ngại, hững hờ với cái gì

  12. + không thoải mái

  13. + lo lắng về cái gì

AT

  1. To be amazed at St

  2. To be amused at St

  3. To be angry at sb

  4. To be annoyed at sb

  5. To be bad at st

  6. To be brilliant at

  7. To be good/clever at st

  8. To be efficient at st

  9. To be expert at st

  10. To be mad at sb

  11. To be present at

  12. To be skillful at st

  13. To be surprised at st

  14. To be quick at st

  1. + kinh ngạc, sửng sốt vì cái gì

  2. + thích thú với cái gì

  3. + tức giận với ai

  4. + bực mình với ai

  5. + yếu kém về cái gì

  6. + thông minh, có tài

  7. + giỏi/sắc sảo về cái gì

  8. + có năng lực về cái gì

  9. + thành thạo về cái gì

  10. + tức điên lên với ai

  11. + có mặt

  12. + khéo léo cái gì

  13. + ngạc nhiên với

  14. + bén về cái gì/nhanh chóng làm gì

FOR

  1. To be available for sth

  2. To be bad for

  3. To be good for

  4. To be convenient for

  5. To be difficult for

  6. To be dangerous for

  7. To be eager for

  8. To be eligible for

  9. To be late for

  10. To be liable for sth

  11. To leave for

  12. To be famous/well-known for

  13. lo be fit for

  14. To be greedy for

  15. To be grateful for sth

  16. To be helpful/useful for

  17. To be necessary for

  18. To be perfect for

  19. To prepare for

  20. To be qualified for

  21. To be ready for sth

  22. To be responsible for sth

  23. To be suitable for

  24. To be sorry for

  25. To apologize for st/doing St

  26. To thank sb for st/doing St

  27. To be useful for

  1. + có sẵn (cái gì)

  2. + xấu cho

  3. + tốt cho

  4. + thuận lợi cho...

  5. + khó...

  6. + nguy hiểm...

  7. + háo hức cho

  8. + đủ tư cách cho

  9. + trễ...

  10. + có trách nhiệm về pháp lí

  11. + rời khỏi đâu

  12. + nổi tiếng

  13. + thích hợp với

  14. + tham lam...

  15. + biết ơn về việc...

  16. + có ích/có lợi

  17. + cần thiết

  18. + hoàn hảo

  19. + chuẩn bị cho

  20. + có phẩm chất

  21. + sẵn sàng cho việc gì

  22. + có trách nhiệm về việc gì

  23. + thích hợp

  24. + xin lỗi/lấy làm tiếc cho

  25. + xin lỗi vì cái gì/vì đã làm gì

  26. + cảm ơn ai vì cái gì

  27. + có ích, hữu dụng

FROM

  1. To borrow st from sb/st

  2. To demand st from sb

  3. To draw st from St

  4. To emerge from St

  5. To escape from

  6. To be free from

  7. To prevent st from

  8. To protect sb/st from

  9. To prohibit sb from doing St

  10. To separate st/sb from st/sb

  11. To suffer from

  12. To be away from st/sb

  13. To be different from St

  14. To be far from sb/st

  15. To be safe from St

  16. To save sb/st from

  17. To be resulting from St

  1. + vay mượn của ai/cái gì

  2. + đòi hỏi cái gì ở ai

  3. + rút cái gì

  4. + nhú lên cái gì

  5. + thoát ra từ cái gì

  6. + không bị, không phải

  7. + ngăn cản ai cái gì

  8. + bảo vệ ai/bảo vệ cái gì

  9. + cấm ai làm việc gì

  10. + tách cái gì ra khỏi cái gì/tách ai ra khỏi ai

  11. + chịu đựng đau khổ

  12. + xa cách cái gì/ai

  13. + khác về cái gì

  14. + xa cách ai/cái gì

  15. + an toàn trong cái gì

  16. + cứu ai/cái gì khỏi

  17. + do cái gì có kết quả

IN

  1. To be absorbed in

  2. To believe in st/sb

  3. To delight in st

  4. To be engaged in st

  5. To be experienced in st

  6. To include st in st

  7. To indulge in st

  8. To be interested in st/doing St

  9. To invest st in st

  10. To involved in st

  11. To persist in st

  12. To be deficient in st

  13. To be fortunate in st

  14. To be rich in st

  15. To be successful/succeed in

  1. + say mê, say sưa

  2. + tin tưởng cái gì/vào ai

  3. + hồ hởi về cái gì

  4. + tham dự, lao vào cuộc

  5. + có kinh nghiệm về cái gì

  6. + gộp cái gì vào cái gì

  7. + chìm đắm trong cái gì

  8. + quan tâm cái gì/việc gì

  9. + đầu tư cái gì vào cái gì

  10. + dính líu vào cái gì

  11. + kiên trì trong cái gì

  12. + thiếu hụt cái gì

  13. + may mắn trong cái gì

  14. + dồi dào, phong phú

  15. + thành công

OF

  1. + To be ashamed of

  2. + To be afraid of

  3. + To be ahead of

  4. + To be aware of

  5. + To be capable of

  6. + To be confident of

  7. + To be certain of

  8. + To be doubtful of

  9. + To be fond of

  10. + To be full of

  11. + To be hopeful of

  12. + To be independent of

  13. + To be proud of

  14. + To be jealous of

  15. + To be guilty of

  16. + To be innocent of

  17. + To remind sb of

  18. + To be sick of

  19. + To be scare of

  20. + To be short of

  21. + To be suspicious of

  22. + To be joyful of

  23. + To be typical of

  24. + To be tired of

  25. + To be terrified of

  1. + xấu hổ về …

  2. + sợ, e ngại…

  3. + trước

  4. + nhận thức

  5. + có khả năng

  6. + tự tin

  7. + chắc chắn về

  8. + nghi ngờ

  9. + thích

  10. + đầy

  11. + hi vọng

  12. + độc lập

  13. + tự hào

  14. + ganh tị với

  15. + phạm tội về, có tội

  16. + vô tội

  17. + gợi cho ai nhớ tới

  18. + chán nản về

  19. + sợ hãi

  20. + thiếu

  21. + nghi ngờ về

  22. + vui mừng về

  23. + tiêu biểu, điển hình

  24. + mệt mỏi

  25. + khiếp sợ về

ON

  1. + To be dependent/ depend on st/sb

  2. +To be keen on st

  3. +To be based on st

  1. + lệ thuộc vào cái gì/ vào ai

  2. + mê cái gì

  3. + dựa trên, dựa vào

TO

  1. To be grateful to sb

  2. To be harmful to sb/st

  3. To be important to

  4. To be indifferent to

  5. To be identical to

  6. To be kind to sb

  7. To be kind of sb

  8. To be likely to

  9. To be lucky to

  10. To be loyal to

  11. To be necessary to sth/sb

  12. To be next to

  13. To be open to

  14. To be opposed to

  15. To be pleasant to

  16. To be preferable to

  17. To be profitable to

  18. To be responsible to sb

  19. To be rude to

  20. To be similar to

  21. To be useful to sb

  22. To be willing to

  1. + biết ơn ai

  2. + có hại cho ai (cho cái gì)

  3. + quan trọng

  4. + bàng quan, thờ ơ

  5. + giống hệt

  6. + tốt với ai

  7. + lòng tốt của ai

  8. + có thể

  9. + may mắn

  10. + chung thuỷ với

  11. + cần thiết cho việc gì / cho ai

  12. + kế bên

  13. + cởi mở

  14. + phản đối

  15. + hài lòng

  16. + đáng thích hơn

  17. + có lợi

  18. + có trách nhiệm với ai

  19. + thô lỗ, cộc cằn

  20. + giống, tương tự

  21. + có ích cho ai

  22. + sẵn lòng

WITH

  1. To be acquainted with

  2. To be angry with sb

  3. To be busy with st/doing St

  4. To be bored with = to be fed up with

  5. To be consistent with St

  6. To be content with St = to be satisfied with

  7. To be crowded with

  8. To be covered with

  9. To cope with

  10. To deal with

  11. To be disappointed with

  12. To be patient with St

  13. To be impressed with/by

  14. To be popular with

  15. To be wrong with

  1. + quen biết, quen thân

  2. + tức giận với ai

  3. + bận với cái gì/làm việc gì

  4. + chán ngán, chán ngấy

  5. + kiên trì chung thuỷ với cái gì

  6. + hài lòng với

  7. + đầy, đông đúc

  8. + bao phủ với

  9. + đương đầu với

  10. + xử lí, giải quyết với

  11. + thất vọng với

  12. + kiên trì với cái gì

  13. + có ấn tượng/xúc động với

  14. + phổ biến, quen thuộc với

  15. + có vấn đề với

PREPOSITION EXERCISES




Download 32.02 Kb.

Share with your friends:
1   2   3




The database is protected by copyright ©sckool.org 2022
send message

    Main page